|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Chuyến chậm
|
Tỷ lệ (%)
|
Chuyến chậm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
348
|
106
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
23
|
6.6
|
11
|
10.4
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
8
|
2,3%
|
2
|
1,9%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
2
|
0,6%
|
2
|
1,9%
|
|
1.2. Quản lý bay
|
2
|
0,6%
|
0
|
0,0%
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
4
|
1,1%
|
0
|
0,0%
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0,3%
|
0
|
0,0%
|
|
2.1. Thời tiết
|
0
|
0,0%
|
0
|
0,0%
|
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0,3%
|
0
|
0,0%
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
14
|
4,0%
|
9
|
8,5%
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Chuyến chậm
|
Tỷ lệ (%)
|
Chuyến chậm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
55
|
16
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
20
|
36.4
|
0
|
0
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
3
|
5,5%
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
1
|
1,8%
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
0
|
0,0%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
2
|
3,6%
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
1,8%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
1
|
1,8%
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
0
|
0,0%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
16
|
29,1%
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Chuyến chậm
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
525
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
54
|
10.3
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
13
|
2,5%
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
5
|
1,0%
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
2
|
0,4%
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
6
|
1,1%
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
2
|
0,4%
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
1
|
0,2%
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0,2%
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
39
|
7,4%
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Cục Hàng không Việt Nam vừa trình Bộ Xây dựng Dự thảo Thông tư quy định việc xác định chi phí trực tiếp, tiêu chí phân bổ chi phí gián tiếp, dùng chung liên quan đến việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không do nhà nước đầu tư, quản lý.