|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
270
|
96
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
5
|
1.9
|
12
|
12.5
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
|
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
|
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0.4
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
1
|
0.4
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
4
|
1.5
|
12
|
12.5
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
47
|
12
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
1
|
2.1
|
1
|
8.3
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
|
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
1
|
2.1
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
|
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
|
|
1
|
8.3
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
425
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
19
|
4.5
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
1
|
0.2
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
1
|
0.2
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0.2
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
1
|
0.2
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
17
|
4.0
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Chính phủ vừa có Công văn gửi các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ về việc phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh theo yêu cầu của Trung ương.