|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
279
|
104
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
17
|
6.1
|
12
|
11.5
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
7
|
2,5%
|
3
|
2,9%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
1
|
1,0%
|
|
1.2. Quản lý bay
|
1
|
0,4%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
6
|
2,2%
|
2
|
1,9%
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0,4%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0,4%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
9
|
3,2%
|
9
|
8,7%
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
48
|
13
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
9
|
18.8
|
1
|
7.7
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
2
|
4.2
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
2
|
4.2
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
2.1
|
1
|
7.7
|
|
2.1. Thời tiết
|
1
|
2.1
|
1
|
7.7
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
6
|
12.5
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
444
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
39
|
8.8
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
12
|
2.7
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
1
|
0.2
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
1
|
0.2
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
10
|
2.3
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
3
|
0.7
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
2
|
0.5
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0.2
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
24
|
5.4
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
0
|
0
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Thương vụ-Đại sứ quán Việt Nam tại Israel đang hỗ trợ EL AL Airlines triển khai kế hoạch mở đường bay thẳng từ Tel Aviv tới Hà Nội, dự kiến khai trương vào tháng 10/2026 với tần suất 3 chuyến/tuần.