|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
299
|
112
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
28
|
9,4%
|
10
|
8,9%
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
9
|
3,0%
|
1
|
0,9%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
3
|
1,0%
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
6
|
2,0%
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
17
|
5,7%
|
9
|
8,0%
|
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
50
|
9
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
10
|
20,0%
|
|
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
1
|
2,0%
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
1
|
2,0%
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
2,0%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
2,0%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
8
|
16,0%
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
470
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
48
|
10,2%
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
11
|
2,3%
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
3
|
0,6%
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
8
|
1,7%
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
3
|
0,6%
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
3
|
0,6%
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
34
|
7,2%
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Đảng ủy Bộ Xây dựng vừa ban hành Kế hoạch triển khai một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm tiếp tục đầy mạnh Phong trào “Bình dân học vụ số”.