|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
323
|
111
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
82
|
25,4%
|
27
|
24,3%
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
23
|
7,1%
|
5
|
4,5%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
3
|
0,9%
|
1
|
0,9%
|
|
1.2. Quản lý bay
|
3
|
0,9%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
17
|
5,3%
|
4
|
3,6%
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
6
|
1,9%
|
2
|
1,8%
|
|
2.1. Thời tiết
|
2
|
0,6%
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
4
|
1,2%
|
2
|
1,8%
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
53
|
16,4%
|
20
|
18,0%
|
|
III. Hủy chuyến
|
6
|
1,8%
|
4
|
3,5%
|
|
Thời tiết
|
4
|
1,2%
|
4
|
3,5%
|
|
Kỹ thuật
|
2
|
0,6%
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
57
|
15
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
25
|
43,9%
|
1
|
6,7%
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
6
|
10,5%
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
1
|
1,8%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
5
|
8,8%
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
|
|
1
|
6,7%
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
1
|
6,7%
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
19
|
33,3%
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
2
|
3,4%
|
1
|
6,3%
|
|
Thời tiết
|
|
|
1
|
6,3%
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
2
|
3,4%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
506
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
135
|
26,7%
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
34
|
6,7%
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
4
|
0,8%
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
4
|
0,8%
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
26
|
5,1%
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
9
|
1,8%
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
3
|
0,6%
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
6
|
1,2%
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
92
|
18,2%
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
13
|
2,5%
|
||
|
Thời tiết
|
9
|
1,7%
|
||
|
Kỹ thuật
|
2
|
0,4%
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
2
|
0,4%
|
||
6 mục tiêu và 11 giải pháp chủ yếu vừa được Bộ Xây dựng ban hành tại Chương trình Kế hoạch hành động của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội.