|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
273
|
96
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
17
|
6.2
|
14
|
14.6
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
11
|
4.0
|
3
|
3.1
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
1
|
1.0
|
|
1.2. Quản lý bay
|
5
|
1.8
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
6
|
2.2
|
2
|
2.1
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0.4
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0.4
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
5
|
1.8
|
11
|
11.5
|
|
III. Hủy chuyến
|
1
|
0.4
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
1
|
0.4
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
50
|
11
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
9
|
18.0
|
|
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
2
|
4.0
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
2
|
4.0
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
|
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
7
|
14.0
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
430
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
40
|
9.3
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
16
|
3.7
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
1
|
0.2
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
5
|
1.2
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
10
|
2.3
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
1
|
0.2
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
1
|
0.2
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
23
|
5.3
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
1
|
0.2
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
1
|
0.2
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Các thí sinh đăng ký cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2026 sẽ có cơ hội gia nhập đội ngũ tiếp viên Vietnam Airlines theo chính sách tuyển dụng dành riêng cho các thí sinh của cuộc thi.