|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
290
|
117
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
38
|
13,1%
|
15
|
12,8%
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
10
|
3,4%
|
2
|
1,7%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
4
|
1,4%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
4
|
1,4%
|
2
|
1,7%
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
6
|
2,1%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
4
|
1,4%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
22
|
7,6%
|
13
|
11,1%
|
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
57
|
5
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
16
|
28,1%
|
|
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
|
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
|
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
|
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
|
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
16
|
28,1%
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
469
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
69
|
14,7%
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
12
|
2,6%
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
2
|
0,4%
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
4
|
0,9%
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
6
|
1,3%
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
6
|
1,3%
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
2
|
0,4%
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
4
|
0,9%
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
51
|
10,9%
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
|
|
||
|
Thời tiết
|
|
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
|
|
||
Các chuyên gia cảnh báo đà tăng giá có thể làm giảm biên lợi nhuận nếu các hãng phải tự hấp thụ chi phí hoặc chuyển một phần phần chi phí này sang khách hàng, qua đó ảnh hưởng đến nhu cầu đi lại.