Bộ quy chế an toàn hàng không / Vietnam Aviation Regulations >>>

Thứ Năm, 28/07/2016 - 05:42 GMT+7

Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay năm 2011 và các sửa đổi, bổ sung năm 2016. ///Vietnam Aviation Regulations 2011 and its amendments 2016.

[Draft] Dự thảo bổ sung, sửa đổi Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và
khai thác tàu bay của Việt Nam năm 2017 (Draft upgrade of Vietnam Aviation Regulations 2017).
             Tải dự thảo tại đây (Click here to download the draft one): Draft Upgrade VARs 2017 

[Official] Bộ quy chế an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay của Việt Nam 
(năm 2011 và sửa đổi, bổ sung năm 2016)
Vietnam Aviation Regulations 2011 and its amendments 2016 

EN - English               VI: Tiếng Việt

Phần 1: Chính sách, thủ tục, định nghĩa chung / Part 1: General Policies, Procedures and Definitions

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)

Phần 2: Đăng ký quốc tịch tàu bay / Part 2: Nationality Registration of Aircraft


Phần 3: Cấp giấy phép lần đầu với tàu bay và khai thác tàu bay / Part 3: Aircraft and Component Original Certification


Phần 4: Duy trì tiêu chuẩn đủ điều kiện bay của tàu bay / Part 4: Continuing Airworthiness of Aircraft

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)

Phần 5:  Phê chuẩn tổ chức bảo dưỡng tàu bay / Part 5: Approved Aircraft Maintenance Organization

VI 2011  EN 2011  VI 2016  EN 2016 (for Reference Only)

Phần 6:  Quy định về phương tiện và thiết bị của tàu bayPart 6: Required Instruments and Equipment

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)

Phần 7:  Giấy phép nhân viên hàng không Part 7: Aviation Personnel License

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)

Phần 8:  Giấy chứng nhận sức khỏe Part 8: Aviation Medical Certification

VI 2011 EN 2011VI 2016 EN 2016 (for Reference Only)

Phần 9:  Phê chuẩn tổ chức huấn luyện hàng không Part 9: Approved Training Organization

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 10:  Khai thác tàu bay Part 10: Operation of Aircraft 

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 11:  Công việc trên không Part 11: Aerial Works


Phần 12: Phê chuẩn và giám sát người khai thác tàu bay Part 12: Air Operator Certification and Administration

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 13: Các yêu cầu bổ sung đối với việc chuyên chở hành khách đối với tàu bay có số lượng từ 20 hành khách ghế  Part 13: Addtional Passenger Carrying Requirements for Aircraft having 20 or more passengers

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 14: Các yêu cầu về trình độ đối với nhân viên hàng không của người khai thác tàu bay có AOC Part 14: Qualification Requirements for Aviation Personnel of AOC Operator

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 15: Quản lý mệt mỏi Part 15: Fatigue Management

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 16: Kiểm soát khai thác của người khai thác có AOC Part 16: AOC Operational Control

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 17: Trọng tải, cân bằng và tính năng tàu bay của người có AOC Part 17: AOC Mass, Balance and Performance

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016 (for Reference Only)

Phần 18: Vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không Part 18: Transportation of Dangerous Goods by Air

VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 19:  Báo cáo và điều tra tai nạn, sự cố tàu bay Part 19: Aircraft Accident and Incident Reporting & Investigation Requirements

 VI 2016 EN 2016(for Reference Only)

Phần 20: Cấp, công nhận, gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện bay Part 20: Issuance, Recognition, Renewal of the Certificate of Airworthiness


Phần 21: Cấp giấy chứng nhận cho tàu bay và các sản phẩm của tàu bay Part 21: Issuance of Certificate for Aircraft and Products, Equipments of Aircraft


Phần 22: Giám sát người khai thác tàu bay nước ngoài Part 22: Monitoring Foreign Aircraft Operators

VI 2011 EN 2011VI 2016EN 2016(for Reference Only)

Phần 23: Máy bay động cơ tua bin phản lực và máy bay thân rộng trong hoạt động hàng không chung/ Part 23: General Aviation: Corporate Operators, Turbojet and Large Aircraft







Ý KIẾN BẠN ĐỌC
Vui lòng điền Họ và tên Gửi bình luận
Cùng chuyên mục
Tin đã đưa
Bộ trưởng gửi thư khen nhân viên sân bay trả đồ cho khách

Bộ trưởng gửi thư khen nhân viên sân bay trả đồ cho khách (23/03/2017)

Bộ trưởng Bộ GTVT Trương Quang Nghĩa vừa gửi thư khen nhân viên Công ty Dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam Nguyễn Ánh Tuyết. Chị Nguyễn Ánh Tuyết là người đã phát hiện và trao trả tài sản trên 400 triệu đồng cho hành khách đi trên chuyến bay VN242 từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Hà Nội vào ngày 17/3 vừa qua.

Liên kết website