|
Chỉ tiêu
|
Vietnam Airlines
|
Vietjet Air
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
274
|
107
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
32
|
11,7%
|
16
|
15,0%
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
10
|
3,6%
|
8
|
7,5%
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
1
|
0,4%
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
1
|
0,4%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
8
|
2,9%
|
8
|
7,5%
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
7
|
2,6%
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
5
|
1,8%
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
15
|
5,5%
|
8
|
7,5%
|
|
III. Hủy chuyến
|
4
|
1,4%
|
2
|
1,8%
|
|
Thời tiết
|
2
|
0,7%
|
|
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
2
|
0,7%
|
2
|
1,8%
|
|
|
||||
|
Chỉ tiêu
|
Jetstar Pacific
|
VASCO
|
||
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
I. Chuyến khai thác
|
43
|
10
|
||
|
II. Chậm chuyến
|
12
|
27,9%
|
|
|
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
2
|
4,7%
|
|
|
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
|
|
|
|
|
1.2. Quản lý bay
|
2
|
4,7%
|
|
|
|
1.3. Hãng hàng không
|
|
|
|
|
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
|
|
|
|
|
2.1. Thời tiết
|
|
|
|
|
|
2.2. Lý do khác
|
|
|
|
|
|
3. Tàu bay về muộn
|
10
|
23,3%
|
|
|
|
III. Hủy chuyến
|
2
|
4,4%
|
2
|
16,7%
|
|
Thời tiết
|
2
|
4,4%
|
2
|
16,7%
|
|
Kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Thương mại
|
|
|
|
|
|
Lý do khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
Số chuyến
|
Tỷ lệ (%)
|
||
|
I. Chuyến khai thác
|
434
|
|||
|
II. Chậm chuyến
|
60
|
13,8%
|
||
|
1.Nguyên nhân chủ quan
|
20
|
4,6%
|
||
|
1.1. Trang thiết bị, dịch vụ tại Cảng HK
|
1
|
0,2%
|
||
|
1.2. Quản lý bay
|
3
|
0,7%
|
||
|
1.3. Hãng hàng không
|
16
|
3,7%
|
||
|
2. Nguyên nhân khách quan
|
7
|
1,6%
|
||
|
2.1. Thời tiết
|
5
|
1,2%
|
||
|
2.2. Lý do khác
|
2
|
0,5%
|
||
|
3. Tàu bay về muộn
|
33
|
7,6%
|
||
|
III. Hủy chuyến
|
10
|
2,3%
|
||
|
Thời tiết
|
6
|
1,4%
|
||
|
Kỹ thuật
|
|
|
||
|
Thương mại
|
|
|
||
|
Lý do khác
|
4
|
0,9%
|
||
Bộ Xây dựng vừa ban hành Thông tư cụ thể hóa Nghị định về cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh, trong đó quy định về duy trì khai thác cảng hàng không.